لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
خوبيدل
هغوی غواړي چې د یوې شپې لپاره زموږ یې خوبيوي.
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
اجازه ورکول
د زړه لېوالتیا اجازه نه ورکولای شي.
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
نږدې اوسول
ناګايانې یو څوک نږدې اوسيږي.
cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
پورته تلل
زما ریاستا زه پورته وتل.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
پورته تلل
هغه د لښوونو پورته تلي.
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
ساتل
هغه دا نور نه شي ځان پر خپلو تیراوو ساتلی.
cms/verbs-webp/120762638.webp
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
ویل
زه به ته یوه مهمه څه ویلم.
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
مرستل
هر څوک د چادر جوړول کې مرستل کوي.
cms/verbs-webp/47225563.webp
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
فکر کول
په کارډ خوړو کې تاسو باید فکر وکړي.
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
کرایه کول
هغه یوه موټر کرایه کړ.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
پېژندل
نجیب سپې گوري چې یو بل سره پېژندوي.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
ليري کېږل
وخت کله کله ډيره هېڅلے کېږي.