لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
خوبيدل
هغوی غواړي چې د یوې شپې لپاره زموږ یې خوبيوي.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
اجازه ورکول
د زړه لېوالتیا اجازه نه ورکولای شي.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
نږدې اوسول
ناګايانې یو څوک نږدې اوسيږي.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
پورته تلل
زما ریاستا زه پورته وتل.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
پورته تلل
هغه د لښوونو پورته تلي.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
ساتل
هغه دا نور نه شي ځان پر خپلو تیراوو ساتلی.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
ویل
زه به ته یوه مهمه څه ویلم.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
مرستل
هر څوک د چادر جوړول کې مرستل کوي.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
فکر کول
په کارډ خوړو کې تاسو باید فکر وکړي.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
کرایه کول
هغه یوه موټر کرایه کړ.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
پېژندل
نجیب سپې گوري چې یو بل سره پېژندوي.