لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
بدلول
د پورتنۍ ډېر بدل شوی.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
شنیدل
زه تاسو نه شنیږم!
cms/verbs-webp/110646130.webp
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
لڅل
هغه د نان روڼۍ په سر لڅي.
cms/verbs-webp/91147324.webp
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
معاوضه کول
هغه په تمغه سره معاوضه شو.
cms/verbs-webp/46385710.webp
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
پریښودل
په دې ځای کې کریډټ کارډونه پریښي شوي دي.
cms/verbs-webp/90821181.webp
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
ګټل
هغه د ټینس په اړه خپل مخنیوی ګټل.
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
اشاره کول
معلم د تخطۍ ته اوسيده مثال ته اشاره کوي.
cms/verbs-webp/46565207.webp
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
غونډل
هغه د هغو ستونزو لپاره خوږه خوشی غونډلی.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
تواصلول
د قافله خپل سفر تواصلوي.
cms/verbs-webp/44848458.webp
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
والول
تاسې په سره د سور په چاوې باید والي.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
تصمیم اخلل
هغه د نوی د ویښتنې تصمیم اخلي.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
پریږدنه کول
زه نه شم کې ډېرې پيسې تیر کړم؛ زه باید پریږدنه کړم.