لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
ګرینل
هغه پوسټونه په سلمونې کې ګریني.
cms/verbs-webp/55269029.webp
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
ورکتل
هغه مېخ ورکړ او خپل آسیب شو.
cms/verbs-webp/115520617.webp
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
کېږل
يو سایکليست د موټر له لارې کېږل شو.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
غږ کول
د هغې غږ شان وی.
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
اشاره کول
معلم د تخطۍ ته اوسيده مثال ته اشاره کوي.
cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
راغلل
هغه پارېس ته راغلي ده.
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
پوهېدل
هګګه پوهېدلی او یوې غږ پوهېدلی.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
عبادت کول
هغه په ژوندی توګه عبادت کوي.
cms/verbs-webp/96391881.webp
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
یافت کول
وه څو هدایې یافته.
cms/verbs-webp/112444566.webp
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
خبري کول
دا به لري خبري وکړي؛ هغه یو ډېر یوازي دی.
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
کرایه ورکول
هغه خپل کور کرایه ورکوي.
cms/verbs-webp/113253386.webp
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
کارول
دا وار دفعه کار نه شو.