لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
ساتل
هغه د غږ کولو څخه نشي ساتي.
cms/verbs-webp/129203514.webp
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
ګپ شپ کول
هغه ډېر پر مخ خپل همسایه سره ګپ شپ کوي.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
راکوړل
هغه هر ځلے دا ګلې راکوړي.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
ژليدل
هغه ډېر ژليدل کوي کله چې کار میلولي.
cms/verbs-webp/23257104.webp
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
تورل
هغوی د سړی ته په اوبو کې توري.
cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
لکل
هغوی لکل یې وغورلی، خو یوازې په مېز فوټبال کې.
cms/verbs-webp/93697965.webp
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
پړېږدل
د موټرونه په حلقې کې پړېږدې.
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
لڅل
هغه خپله ځان لڅي.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
خیال کول
زما زوی د خپلو نوي موټر خورا خیال کوي.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
پورته تلل
هغه د لښوونو پورته تلي.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
رنګول
زه تاسو لپاره یو خوب عکس رنګولی یم!
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
اخلل
هغه هره ورځ دوا اخلي.