Từ vựng
Học động từ – Thái
ส่ง
บริษัทนี้ส่งของไปทั่วโลก
s̄̀ng
bris̄ʹạth nī̂ s̄̀ng k̄hxng pị thạ̀w lok
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
เหยียบ
ฉันไม่สามารถเหยียบพื้นด้วยเท้านี้
h̄eyīyb
c̄hạn mị̀ s̄āmārt̄h h̄eyīyb phụ̄̂n d̂wy thêā nī̂
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
ต้องการ
ลูกสาวของฉันต้องการอะไรมากมายจากฉัน
t̂xngkār
lūks̄āw k̄hxng c̄hạn t̂xngkār xarị mākmāy cāk c̄hạn
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
หลีกเลี่ยง
เขาต้องหลีกเลี่ยงถั่ว
h̄līk leī̀yng
k̄heā t̂xng h̄līk leī̀yng t̄hạ̀w
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
มีให้ใช้
เด็ก ๆ มีแค่เงินผ่านเท่านั้นให้ใช้
mī h̄ı̂ chı̂
dĕk «mī khæ̀ ngein p̄h̀ān thèānận h̄ı̂ chı̂
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
เก็บ
เราต้องเก็บแอปเปิ้ลทั้งหมด
kĕb
reā t̂xng kĕb xæp peîl thậngh̄md
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
ตัด
สำหรับสลัด, คุณต้องตัดแตงกวา
tạd
s̄ảh̄rạb s̄lạd, khuṇ t̂xng tạd tængkwā
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
ผ่าน
รถไฟกำลังผ่านไปข้างเรา
p̄h̀ān
rt̄hfị kảlạng p̄h̀ān pị k̄ĥāng reā
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
ระฆัง
ระฆังดังทุกวัน
Raḳhạng
raḳhạng dạng thuk wạn
rung
Chuông rung mỗi ngày.
ทำงานเพื่อ
เขาทำงานหนักเพื่อเกรดที่ดีของเขา
thảngān pheụ̄̀x
k̄heā thảngān h̄nạk pheụ̄̀x kerd thī̀ dī k̄hxng k̄heā
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
ล้าง
ฉันไม่ชอบล้างจาน
l̂āng
c̄hạn mị̀ chxb l̂āng cān
rửa
Tôi không thích rửa chén.