Từ vựng
Học động từ – Thái
กลับ
บูมเมอแรงกลับมา
klạb
būm mexræng klạb mā
trở lại
Con lạc đà trở lại.
ตัด
สำหรับสลัด, คุณต้องตัดแตงกวา
tạd
s̄ảh̄rạb s̄lạd, khuṇ t̂xng tạd tængkwā
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
แสดงความคิดเห็น
เขาแสดงความคิดเห็นเกี่ยวกับการเมืองทุกวัน
s̄ædng khwām khidh̄ĕn
k̄heā s̄ædng khwām khidh̄ĕn keī̀yw kạb kārmeụ̄xng thuk wạn
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
ทำให้
คนจำนวนมากทำให้เกิดความวุ่นวายอย่างรวดเร็ว
thảh̄ı̂
khn cảnwn māk thảh̄ı̂ keid khwām wùnwāy xỳāng rwdrĕw
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
ปกคลุม
เด็กปกคลุมตัวมันเอง
pkkhlum
dĕk pkkhlum tạw mạn xeng
che
Đứa trẻ tự che mình.
มาถึง
เครื่องบินมาถึงตรงเวลา
mā t̄hụng
kherụ̄̀xngbin mā t̄hụng trng welā
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
ตรวจสอบ
หมอฟันตรวจสอบฟันของผู้ป่วย
trwc s̄xb
h̄mx fạn trwc s̄xb fạn k̄hxng p̄hū̂ p̀wy
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
รักษา
คุณควรรักษาความเย็นเสมอในสถานการณ์ฉุกเฉิน
rạks̄ʹā
khuṇ khwr rạks̄ʹā khwām yĕn s̄emx nı s̄t̄hānkārṇ̒ c̄hukc̄hein
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
ชอบ
เด็กชอบของเล่นใหม่
chxb
dĕk chxb k̄hxnglèn h̄ım̀
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
นำออก
เครื่องขุดนำดินออก
nả xxk
kherụ̄̀xng k̄hud nả din xxk
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
สร้างสรรค์
ใครสร้างสรรค์โลก?
s̄r̂āngs̄rrkh̒
khır s̄r̂āngs̄rrkh̒ lok?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?