Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/83548990.webp
กลับ
บูมเมอแรงกลับมา
klạb
būm mexræng klạb mā
trở lại
Con lạc đà trở lại.
cms/verbs-webp/121264910.webp
ตัด
สำหรับสลัด, คุณต้องตัดแตงกวา
tạd
s̄ảh̄rạb s̄lạd, khuṇ t̂xng tạd tængkwā
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/97335541.webp
แสดงความคิดเห็น
เขาแสดงความคิดเห็นเกี่ยวกับการเมืองทุกวัน
s̄ædng khwām khidh̄ĕn
k̄heā s̄ædng khwām khidh̄ĕn keī̀yw kạb kārmeụ̄xng thuk wạn
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
cms/verbs-webp/74908730.webp
ทำให้
คนจำนวนมากทำให้เกิดความวุ่นวายอย่างรวดเร็ว
thảh̄ı̂
khn cảnwn māk thảh̄ı̂ keid khwām wùnwāy xỳāng rwdrĕw
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/130938054.webp
ปกคลุม
เด็กปกคลุมตัวมันเอง
pkkhlum
dĕk pkkhlum tạw mạn xeng
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/99207030.webp
มาถึง
เครื่องบินมาถึงตรงเวลา
mā t̄hụng
kherụ̄̀xngbin mā t̄hụng trng welā
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/68761504.webp
ตรวจสอบ
หมอฟันตรวจสอบฟันของผู้ป่วย
trwc s̄xb
h̄mx fạn trwc s̄xb fạn k̄hxng p̄hū̂ p̀wy
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
cms/verbs-webp/85615238.webp
รักษา
คุณควรรักษาความเย็นเสมอในสถานการณ์ฉุกเฉิน
rạks̄ʹā
khuṇ khwr rạks̄ʹā khwām yĕn s̄emx nı s̄t̄hānkārṇ̒ c̄hukc̄hein
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/21342345.webp
ชอบ
เด็กชอบของเล่นใหม่
chxb
dĕk chxb k̄hxnglèn h̄ım̀
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
cms/verbs-webp/5161747.webp
นำออก
เครื่องขุดนำดินออก
nả xxk
kherụ̄̀xng k̄hud nả din xxk
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
cms/verbs-webp/61826744.webp
สร้างสรรค์
ใครสร้างสรรค์โลก?
s̄r̂āngs̄rrkh̒
khır s̄r̂āngs̄rrkh̒ lok?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
cms/verbs-webp/132305688.webp
เสียเปล่า
ความเสียเปล่าควรไม่ถูกเสียเปล่า
s̄eīy pel̀ā
khwām s̄eīy pel̀ā khwr mị̀ t̄hūk s̄eīy pel̀ā
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.