Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/85871651.webp
tafi
Ina bukatar hutu, na bukata in tafi!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
cms/verbs-webp/119895004.webp
rubuta
Ya rubuta wasiƙa.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
cms/verbs-webp/5161747.webp
cire
Budurwar zobe ta cire lantarki.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
cms/verbs-webp/78073084.webp
kwance
Suna da wuya kuma suka kwance.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
cms/verbs-webp/117491447.webp
aminta
Ya mai makaho ya aminta da taimako na waje.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/105875674.webp
raka
A sana‘a na kunfu-fu, ya kamata a rika raka sosai.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
cms/verbs-webp/5135607.webp
fita
Makotinmu suka fita.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
cms/verbs-webp/61575526.webp
bar maka
Gidajen tsofaffi suna buƙatar su bar maka na sabo.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
cms/verbs-webp/118574987.webp
samu
Na samu kogin mai kyau!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
cms/verbs-webp/61280800.webp
hada kai
Ba zan iya sayar da kuɗi sosai; na buƙata hada kai.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
cms/verbs-webp/113393913.webp
tsaya
Takalman sun tsaya a wurin tsayawa.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/101812249.webp
shiga
Ta shiga teku.
vào
Cô ấy vào biển.