Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/116835795.webp
zo
Mutane da yawa suna zo da mota mai saye a lokacin hutu.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/63351650.webp
fasa
An fasa tafiyar jirgin sama.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/114379513.webp
rufe
Ruwan zaƙulo sun rufe ruwa.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/119613462.webp
jira
Yaya ta na jira ɗa.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
cms/verbs-webp/4706191.webp
yi
Mataccen yana yi yoga.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/132125626.webp
ƙona
Ta kuma ƙona yarinta don ta ci.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ci
Me zamu ci yau?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
cms/verbs-webp/118596482.webp
nema
Ina neman takobi a watan shawwal.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cms/verbs-webp/122470941.webp
aika
Na aika maka sakonni.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
cms/verbs-webp/98561398.webp
hada
Makarfan yana hada launuka.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
cms/verbs-webp/56994174.webp
fito
Mei ke fitowa daga cikin kwai?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
cms/verbs-webp/106515783.webp
bada komai
Iska ta bada komai gidajen da dama.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.