Từ vựng
Học động từ – Hausa
jagoranci
Mai tattaunawa mai tsada yana jagoranci.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
kawo
Yana kawo gudummawar sama da daki.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
gaya
Maigida ya gaya cewa zai sa shi fita.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
gama
Ba ta gama wannan lokacin ba.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
kira
Malamin ya kira dalibin.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
dawo
Boomerang ya dawo.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
zabe
Zababbun mutane suke zabe akan al‘amuransu yau.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
nema
Ina neman takobi a watan shawwal.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cire
An cire plug din!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
dauki lokaci
An dauki lokaci sosai don abinci ya zo.
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
dauka
Yaron an dauko shi daga makarantar yara.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.