Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/123786066.webp
sha
Ta sha shayi.
uống
Cô ấy uống trà.
cms/verbs-webp/122010524.webp
dauki
Na dauki tafiye-tafiye da dama.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/119501073.webp
kwance gabas
Anan gida ne - ya kwance kusa da gabas!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
cms/verbs-webp/94176439.webp
yanka
Na yanka sashi na nama.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
cms/verbs-webp/1422019.webp
sake fada
Bakin makugin na iya sake fadan sunana.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
cms/verbs-webp/10206394.webp
riƙa
Ba ta riƙa jin zafin ba!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
cms/verbs-webp/104302586.webp
dawo da
Na dawo da kudin baki.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
cms/verbs-webp/99167707.webp
shan ruwa
Ya shan ruwa.
say rượu
Anh ấy đã say.
cms/verbs-webp/115373990.webp
bayyana
Kifi mai girma ya bayyana cikin ruwa ga gaɓa.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/115153768.webp
gani
Ina ganin komai kyau ta hanyar madogarata ta sabo.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/111750432.webp
ɗaure
Biyu daga cikinsu sun ɗaure akan ciki.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/90287300.webp
kara
Kana ji karar kunnuwa ta kara?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?