Từ vựng
Học động từ – Hausa
sha
Ta sha shayi.
uống
Cô ấy uống trà.
dauki
Na dauki tafiye-tafiye da dama.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
kwance gabas
Anan gida ne - ya kwance kusa da gabas!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
yanka
Na yanka sashi na nama.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
sake fada
Bakin makugin na iya sake fadan sunana.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
riƙa
Ba ta riƙa jin zafin ba!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
dawo da
Na dawo da kudin baki.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
shan ruwa
Ya shan ruwa.
say rượu
Anh ấy đã say.
bayyana
Kifi mai girma ya bayyana cikin ruwa ga gaɓa.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
gani
Ina ganin komai kyau ta hanyar madogarata ta sabo.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
ɗaure
Biyu daga cikinsu sun ɗaure akan ciki.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.