Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/78309507.webp
yanka
Suna bukatar a yanka su zuwa manya.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
cms/verbs-webp/91930309.webp
shigo
Mu shigo da itace daga kasashe daban-daban.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
cms/verbs-webp/130770778.webp
tafi
Ya son tafiya kuma ya gani ƙasashe da dama.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/79322446.webp
nuna
Ya nuna matar sabuwar shi ga iyayensa.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/40129244.webp
fita
Ta fita daga motar.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/116089884.webp
dafa
Me kake dafa yau?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
cms/verbs-webp/112444566.webp
magana
Wani ya kamata ya magana da shi; ya kasance tare da damuwa.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
cms/verbs-webp/44159270.webp
dawo
Malamin ya dawo da makaloli ga dalibai.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
cms/verbs-webp/116932657.webp
samu
Ya samu penshan mai kyau lokacin tsofaffiya.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
cms/verbs-webp/123947269.webp
binne
Komai an binne shi a nan da kamarori.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/94633840.webp
sal
Nama ana sal da ita don ajiye ta.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/105623533.webp
kamata
Ya kamata mutum ya sha ruwa da yawa.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.