Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/123380041.webp
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
faru wa
Mei ya faru masa lokacin hatsarin aiki?
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
rufe
Ta rufe fuskar ta.
cms/verbs-webp/82258247.webp
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
gani
Ba su gane musibar da take zuwa.
cms/verbs-webp/112444566.webp
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
magana
Wani ya kamata ya magana da shi; ya kasance tare da damuwa.
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
samu
Zan iya samun intanetin da yake sauqi sosai.
cms/verbs-webp/46385710.webp
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
yarda
Ana yarda da katotin kuɗi a nan.
cms/verbs-webp/106682030.webp
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
samu kuma
Ban samu paspota na bayan muna koma ba.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
zuba
Ya zuba kwamfutarsa da fushi kan katamari.
cms/verbs-webp/21342345.webp
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
so
Yaron ya so sabon ɗanayi.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
bari gabaki
Babu wanda ya so ya bari shi gabaki a filin sayarwa na supermarket.
cms/verbs-webp/108970583.webp
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.
yarda
Farashin ya yarda da lissafin.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
zaba
Ta zaba yauyon gashinta.