Từ vựng
Học động từ – Hausa
nasara
Ya koya don ya nasara a dama.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
haɗa
Wa ya haɗa Duniya?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
ci gaba
Kusu suna cewa hanya ta ci gaba ne sosai.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
bar
Ta bar mini daki na pizza.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
ɗauka
Aka ɗauki hankali kan alamomi na jiragen sama.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
bi
Karamin kalban na yana bi ni lokacin da na tafi.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
juya ƙasa
Ya juya ƙasa domin yana kallo mu.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
ɗaure
Biyu daga cikinsu sun ɗaure akan ciki.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
kai tare
Mu ka kai itacewar Kirsimeti tare da mu.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
buga
Tana buga kwalballen a kan net.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
kuskura
Duk abin yau ya kuskura!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!