المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
يضلل
من السهل أن يضلل المرء في الغابة.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
كتب إلى
كتب لي الأسبوع الماضي.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
قتل
الثعبان قتل الفأر.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
يساعد
الجميع يساعد في إعداد الخيمة.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
يحملون
يحملون أطفالهم على ظهورهم.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
يربط
هذه الجسر يربط بين حيين.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
تأتي
هي تأتي من الدرج.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
علق
علق في حبل.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
تعطي
تعطي قلبها.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
قطعت
قطعت شريحة من اللحم.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
غطت
هي غطت الخبز بالجبن.