‫المفردات

تعلم الأفعال – الفيتنامية

cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
يضلل
من السهل أن يضلل المرء في الغابة.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
كتب إلى
كتب لي الأسبوع الماضي.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
قتل
الثعبان قتل الفأر.
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
يساعد
الجميع يساعد في إعداد الخيمة.
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
يحملون
يحملون أطفالهم على ظهورهم.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
يربط
هذه الجسر يربط بين حيين.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
تأتي
هي تأتي من الدرج.
cms/verbs-webp/42988609.webp
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
علق
علق في حبل.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
تعطي
تعطي قلبها.
cms/verbs-webp/94176439.webp
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
قطعت
قطعت شريحة من اللحم.
cms/verbs-webp/110646130.webp
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
غطت
هي غطت الخبز بالجبن.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
أصبح أعمى
الرجل الذي لديه الشارات أصبح أعمى.