Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
يتلقى
يتلقى معاشًا جيدًا في الشيخوخة.
yatalaqaa
yatalaqaa meashan jydan fi alshaykhukhati.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
يتلقى
أستطيع الحصول على إنترنت سريع جدًا.
yatalaqaa
‘astatie alhusul ealaa ‘iintirnit sarie jdan.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
يأكلون
الدجاج يأكلون الحبوب.
yakulun
aldajaj yakulun alhububa.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
يمكنك الاحتفاظ
يمكنك الاحتفاظ بالمال.
yumkinuk aliahtifaz
yumkinuk aliahtifaz bialmali.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
يجلب
العامل يجلب الطعام.
yajlib
aleamil yajlib altaeami.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
يجب سحب
يجب سحب الأعشاب الضارة.
yajib sahb
yajib sahb al‘aeshab aldaarati.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
يبني
الأطفال يبنون برجًا طويلًا.
yabni
al‘atfal yabnun brjan twylan.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
كيف يمكن وصف
كيف يمكن وصف الألوان؟
kayf yumkin wasf
kayf yumkin wasf al‘alwan?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
اختبار
يتم اختبار السيارة في ورشة العمل.
akhtibar
yatimu akhtibar alsayaarat fi warshat aleamli.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
انطلق
الطائرة تقلع.
antalaq
altaayirat taqalaea.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
دخن
هو يدخن الأنبوبة.
dukhin
hu yudakhin al‘unbubati.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.