Từ vựng

Học trạng từ – Urdu

cms/adverbs-webp/54073755.webp
اس پر
وہ چھت پر چڑھتا ہے اور اس پر بیٹھتا ہے۔
us par
woh chhat par charhta hai aur us par behta hai.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
بھی
اُس کی دوست بھی نشہ کی حالت میں ہے۔
bhī
us ki dost bhī nashā kī halat meṅ hai.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
مگر
مکان چھوٹا ہے مگر رومانٹک ہے۔
magar
makan chhoṭā hai magar romantic hai.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
ہر جگہ
پلاسٹک ہر جگہ ہے۔
har jagaẖ
plastic har jagaẖ hai.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
صبح
صبح میں، میرے پاس کام پر بہت زیادہ تناو ہوتا ہے۔
ṣubḥ
ṣubḥ meiṅ, mere pās kām par bohot zyādah tanāo hotā hai.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
پہلے ہی
مکان پہلے ہی بیچا گیا ہے۔
pehlē hī
makan pehlē hī bēcha gayā hai.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
تمام
یہاں آپ کو دنیا کے تمام پرچم دیکھ سکتے ہیں۔
tamaam
yahaan aap ko duniya ke tamaam parcham dekh sakte hain.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
گھر
فوجی اپنے خاندان کے پاس گھر جانا چاہتا ہے۔
ghar
fojī apne khandān ke pās ghar jānā chāhtā hai.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
پہلا
پہلا احتیاط آتا ہے۔
pehla
pehla ihtiyaat aata hai.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
آدھا
گلاس آدھا خالی ہے۔
aadha
glass aadha khali hai.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
طویل
مجھے منتظر خانے میں طویل عرصہ گزارنا پڑا۔
tawīl
mujhe muntaẓir khāne meiṅ tawīl arsā guzārnā paṛā.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
واقعی
کیا میں واقعی یقین کر سکتا ہوں؟
waqai
kya main waqai yaqeen kar sakta hoon?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?