Từ vựng

Học trạng từ – Bengal

cms/adverbs-webp/75164594.webp
প্রায়শই
টর্নাডো প্রায়শই দেখা যায় না।
Prāẏaśa‘i
ṭarnāḍō prāẏaśa‘i dēkhā yāẏa nā.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
নিচে
তিনি উপকূলে উড়ে যাচ্ছেন।
Nicē
tini upakūlē uṛē yācchēna.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
কিছু
আমি কিছু আকর্ষণীয় দেখছি!
Kichu
āmi kichu ākarṣaṇīẏa dēkhachi!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/22328185.webp
একটু
আমি একটু আরও চাই।
Ēkaṭu
āmi ēkaṭu āra‘ō cā‘i.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
সর্বদা
এখানে সর্বদা একটি হ্রদ ছিল।
Sarbadā
ēkhānē sarbadā ēkaṭi hrada chila.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
কখন
তিনি কখন ফোন করবেন?
Kakhana
tini kakhana phōna karabēna?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
cms/adverbs-webp/166071340.webp
বাইরে
তিনি জলের বাইরে আসছেন।
Bā‘irē
tini jalēra bā‘irē āsachēna.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
সত্যি
আমি কি সত্যি তারে বিশ্বাস করতে পারি?
Satyi
āmi ki satyi tārē biśbāsa karatē pāri?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/23025866.webp
সারাদিন
মা সারাদিন কাজ করতে হয়।
Sārādina
mā sārādina kāja karatē haẏa.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
একলা
আমি সন্ধ্যায় একলা উপভোগ করছি।
Ēkalā
āmi sandhyāẏa ēkalā upabhōga karachi.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
যেকোনো সময়
আপনি আমাদেরকে যেকোনো সময় কল করতে পারেন।
Yēkōnō samaẏa
āpani āmādērakē yēkōnō samaẏa kala karatē pārēna.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
কোথাও না
এই ট্র্যাকগুলি কোথাও যায় না।
Kōthā‘ō nā
ē‘i ṭryākaguli kōthā‘ō yāẏa nā.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.