Từ vựng
Học trạng từ – Nam Phi
maar
Die huis is klein maar romanties.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
binnekort
Sy kan binnekort huis toe gaan.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
weer
Hy skryf alles weer.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
enige tyd
Jy kan ons enige tyd bel.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
nooit
Mens moet nooit opgee nie.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
buite
Ons eet buite vandag.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
uit
Hy wil graag uit die tronk kom.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
af
Hy vlieg af in die vallei.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
baie
Die kind is baie honger.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
huis toe
Die soldaat wil huis toe gaan na sy gesin.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
amper
Ek het amper getref!
gần như
Tôi gần như trúng!