Từ vựng
Học trạng từ – Telugu
ఎక్కడో
ఒక రాబిట్ ఎక్కడో దాచిపెట్టింది.
Ekkaḍō
oka rābiṭ ekkaḍō dācipeṭṭindi.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
అక్కడికి
ఆయన ఆహారానికి అక్కడికి తీసుకుపోతున్నాడు.
Akkaḍiki
āyana āhārāniki akkaḍiki tīsukupōtunnāḍu.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
రోజు అంతా
తల్లికి రోజు అంతా పనులు చేయాలి.
Rōju antā
talliki rōju antā panulu cēyāli.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
కాదు
నాకు కక్టస్ నచ్చదు.
Kādu
nāku kakṭas naccadu.
không
Tôi không thích xương rồng.
నిజంగా
నాకు అది నిజంగా నమ్మవచ్చా?
Nijaṅgā
nāku adi nijaṅgā nam‘mavaccā?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
కింద
వారు నాకు కింద చూస్తున్నారు.
Kinda
vāru nāku kinda cūstunnāru.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
కూడా
ఆమె స్నేహితురాలు కూడా మద్యపానం చేసింది.
Kūḍā
āme snēhiturālu kūḍā madyapānaṁ cēsindi.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
చుట్టూ
సమస్యను చుట్టూ మాట్లాడకూడదు.
Cuṭṭū
samasyanu cuṭṭū māṭlāḍakūḍadu.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ఎప్పుడు
ఆమె ఎప్పుడు ఫోన్ చేస్తుంది?
Eppuḍu
āme eppuḍu phōn cēstundi?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
ఎప్పుడూ
ఒకరు ఎప్పుడూ ఓపికపడకూడదు.
Eppuḍū
okaru eppuḍū ōpikapaḍakūḍadu.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
ఒకసారి
ఒకసారి, జనాలు గుహలో ఉండేవారు.
Okasāri
okasāri, janālu guhalō uṇḍēvāru.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.