Từ vựng

Học trạng từ – Telugu

cms/adverbs-webp/138692385.webp
ఎక్కడో
ఒక రాబిట్ ఎక్కడో దాచిపెట్టింది.
Ekkaḍō
oka rābiṭ ekkaḍō dācipeṭṭindi.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
అక్కడికి
ఆయన ఆహారానికి అక్కడికి తీసుకుపోతున్నాడు.
Akkaḍiki
āyana āhārāniki akkaḍiki tīsukupōtunnāḍu.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
రోజు అంతా
తల్లికి రోజు అంతా పనులు చేయాలి.
Rōju antā
talliki rōju antā panulu cēyāli.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
cms/adverbs-webp/29021965.webp
కాదు
నాకు కక్టస్ నచ్చదు.
Kādu
nāku kakṭas naccadu.
không
Tôi không thích xương rồng.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
నిజంగా
నాకు అది నిజంగా నమ్మవచ్చా?
Nijaṅgā
nāku adi nijaṅgā nam‘mavaccā?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/84417253.webp
కింద
వారు నాకు కింద చూస్తున్నారు.
Kinda
vāru nāku kinda cūstunnāru.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
కూడా
ఆమె స్నేహితురాలు కూడా మద్యపానం చేసింది.
Kūḍā
āme snēhiturālu kūḍā madyapānaṁ cēsindi.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
చుట్టూ
సమస్యను చుట్టూ మాట్లాడకూడదు.
Cuṭṭū
samasyanu cuṭṭū māṭlāḍakūḍadu.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
ఎప్పుడు
ఆమె ఎప్పుడు ఫోన్ చేస్తుంది?
Eppuḍu
āme eppuḍu phōn cēstundi?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
cms/adverbs-webp/142768107.webp
ఎప్పుడూ
ఒకరు ఎప్పుడూ ఓపికపడకూడదు.
Eppuḍū
okaru eppuḍū ōpikapaḍakūḍadu.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
ఒకసారి
ఒకసారి, జనాలు గుహలో ఉండేవారు.
Okasāri
okasāri, janālu guhalō uṇḍēvāru.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
మొదలు
భద్రత మొదలు రాకూడదు.
Modalu
bhadrata modalu rākūḍadu.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.