Từ vựng
Học trạng từ – Đức
immer
Hier war immer ein See.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
drumherum
Man soll um ein Problem nicht drumherum reden.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
außerhalb
Wir essen heute außerhalb im Freien.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
eben
Sie ist eben wach geworden.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
wieder
Sie haben sich wieder getroffen.
lại
Họ gặp nhau lại.
aber
Das Haus ist klein aber romantisch.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
zuerst
Sicherheit kommt zuerst.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
oft
Tornados sieht man nicht oft.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
richtig
Das Wort ist nicht richtig geschrieben.
đúng
Từ này không được viết đúng.
gratis
Sonnenenergie ist gratis.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
irgendwo
Ein Hase hat sich irgendwo versteckt.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.