Từ vựng

Học trạng từ – Đức

cms/adverbs-webp/135100113.webp
immer
Hier war immer ein See.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
drumherum
Man soll um ein Problem nicht drumherum reden.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
außerhalb
Wir essen heute außerhalb im Freien.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
eben
Sie ist eben wach geworden.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
wieder
Sie haben sich wieder getroffen.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
aber
Das Haus ist klein aber romantisch.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
zuerst
Sicherheit kommt zuerst.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
oft
Tornados sieht man nicht oft.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
richtig
Das Wort ist nicht richtig geschrieben.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
gratis
Sonnenenergie ist gratis.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
irgendwo
Ein Hase hat sich irgendwo versteckt.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
darauf
Er klettert aufs Dach und setzt sich darauf.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.