Từ vựng
Học trạng từ – Macedonia
надвор
Болното дете не смее да оди надвор.
nadvor
Bolnoto dete ne smee da odi nadvor.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
исто така
Кучето исто така може да седи на масата.
isto taka
Kučeto isto taka može da sedi na masata.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
некаде
Зајакот се скрил некаде.
nekade
Zajakot se skril nekade.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
пред
Таа беше поголема пред отколку сега.
pred
Taa beše pogolema pred otkolku sega.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
вчера
Вчера врне силно.
včera
Včera vrne silno.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
врз тоа
Тој се качува на покривот и седи врз тоа.
vrz toa
Toj se kačuva na pokrivot i sedi vrz toa.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
скоро
Резервоарот е скоро празен.
skoro
Rezervoarot e skoro prazen.
gần như
Bình xăng gần như hết.
многу
Детето е многу гладно.
mnogu
Deteto e mnogu gladno.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
наутро
Морам да станам рано наутро.
nautro
Moram da stanam rano nautro.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
горе
Тој се искачува на планината горе.
gore
Toj se iskačuva na planinata gore.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
насекаде
Пластиката е насекаде.
nasekade
Plastikata e nasekade.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.