Từ vựng
Học trạng từ – Nhật
どこへ
旅はどこへ向かっているの?
Doko e
tabi wa doko e mukatte iru no?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
家へ
兵士は家族のもとへ帰りたいと思っています。
Ie e
heishi wa kazoku no moto e kaeritai to omotte imasu.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
余りにも
仕事が余りにも多くなってきました。
Amarini mo
shigoto ga amarini mo ōku natte kimashita.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
もう一度
彼はすべてをもう一度書く。
Mōichido
kare wa subete o mōichido kaku.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
かなり
彼女はかなり細身です。
Kanari
kanojo wa kanari hosomidesu.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
中に
二人は中に入ってくる。
Naka ni
futari wa-chū ni haitte kuru.
vào
Hai người đó đang đi vào.
ほとんど
ほとんど当たりました!
Hotondo
hotondo atarimashita!
gần như
Tôi gần như trúng!
上に
彼は屋根に登って上に座っている。
Ue ni
kare wa yane ni nobotte ue ni suwatte iru.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
正しく
その言葉は正しく綴られていない。
Tadashiku
sono kotoba wa tadashiku tsudzura rete inai.
đúng
Từ này không được viết đúng.
過度に
彼はいつも過度に働いている。
Kado ni
kare wa itsumo kado ni hataraite iru.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
決して
決して諦めるべきではない。
Kesshite
kesshite akiramerubekide wanai.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.