Từ vựng
Học trạng từ – Serbia
наполовину
Чаша је наполовину празна.
napolovinu
Čaša je napolovinu prazna.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
али
Кућа је мала али романтична.
ali
Kuća je mala ali romantična.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
исто
Ови људи су различити, али су исто оптимистични!
isto
Ovi ljudi su različiti, ali su isto optimistični!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
мало
Желим мало више.
malo
Želim malo više.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
сасвим
Она је сасвим мршава.
sasvim
Ona je sasvim mršava.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
у
Да ли улази или излази?
u
Da li ulazi ili izlazi?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
врло
Дете је врло гладно.
vrlo
Dete je vrlo gladno.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
управо
Управо се пробудила.
upravo
Upravo se probudila.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
заједно
Учимо заједно у малој групи.
zajedno
Učimo zajedno u maloj grupi.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
на то
Он се пење на кров и седи на њему.
na to
On se penje na krov i sedi na njemu.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
далеко
Он носи плен далеко.
daleko
On nosi plen daleko.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.