Từ vựng
Học trạng từ – Serbia
већ
Кућа је већ продата.
već
Kuća je već prodata.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
око
Не треба причати око проблема.
oko
Ne treba pričati oko problema.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
било када
Можете нас позвати било када.
bilo kada
Možete nas pozvati bilo kada.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
нигде
Ови трагови не воде нигде.
nigde
Ovi tragovi ne vode nigde.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
доле
Гледају ме одозго.
dole
Gledaju me odozgo.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
ујутру
Ујутру имам много стреса на послу.
ujutru
Ujutru imam mnogo stresa na poslu.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
сутра
Нико не зна шта ће бити сутра.
sutra
Niko ne zna šta će biti sutra.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
кући
Војник жели да иде кући својој породици.
kući
Vojnik želi da ide kući svojoj porodici.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
управо
Управо се пробудила.
upravo
Upravo se probudila.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
све
Овде можете видети све заставе света.
sve
Ovde možete videti sve zastave sveta.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
прво
Безбедност је на првом месту.
prvo
Bezbednost je na prvom mestu.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.