Từ vựng

Học trạng từ – Serbia

cms/adverbs-webp/134906261.webp
већ
Кућа је већ продата.
već
Kuća je već prodata.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
око
Не треба причати око проблема.
oko
Ne treba pričati oko problema.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
било када
Можете нас позвати било када.
bilo kada
Možete nas pozvati bilo kada.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
нигде
Ови трагови не воде нигде.
nigde
Ovi tragovi ne vode nigde.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
доле
Гледају ме одозго.
dole
Gledaju me odozgo.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
ујутру
Ујутру имам много стреса на послу.
ujutru
Ujutru imam mnogo stresa na poslu.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
сутра
Нико не зна шта ће бити сутра.
sutra
Niko ne zna šta će biti sutra.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
кући
Војник жели да иде кући својој породици.
kući
Vojnik želi da ide kući svojoj porodici.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
управо
Управо се пробудила.
upravo
Upravo se probudila.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
све
Овде можете видети све заставе света.
sve
Ovde možete videti sve zastave sveta.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
прво
Безбедност је на првом месту.
prvo
Bezbednost je na prvom mestu.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
вањи
Болесно дете не сме да изађе вањи.
vanji
Bolesno dete ne sme da izađe vanji.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.