Từ vựng
Học trạng từ – Serbia
управо
Управо се пробудила.
upravo
Upravo se probudila.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
negde
Зец се negde сакрио.
negde
Zec se negde sakrio.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
око
Не треба причати око проблема.
oko
Ne treba pričati oko problema.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ноћу
Месец светли ноћу.
noću
Mesec svetli noću.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ујутру
Морам да устанем рано ујутру.
ujutru
Moram da ustanem rano ujutru.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
преко
Жели да пређе улицу са скутером.
preko
Želi da pređe ulicu sa skuterom.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
бесплатно
Соларна енергија је бесплатна.
besplatno
Solarna energija je besplatna.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
доле
Пада са врха доле.
dole
Pada sa vrha dole.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
у
Ова двојица улазе.
u
Ova dvojica ulaze.
vào
Hai người đó đang đi vào.
напоље
Данас једемо напоље.
napolje
Danas jedemo napolje.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
нешто
Видим нешто интересантно!
nešto
Vidim nešto interesantno!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!