Từ vựng

Học trạng từ – Telugu

cms/adverbs-webp/170728690.webp
ఒకేఒక్కడు
నాకు సాయంత్రం ఒకేఒక్కడు అనుభవిస్తున్నాను.
Okē‘okkaḍu
nāku sāyantraṁ okē‘okkaḍu anubhavistunnānu.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
ఎంతో
నాకు ఎంతో చదువుతున్నాను.
Entō
nāku entō caduvutunnānu.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ఇంటిలో
ఇంటిలోనే అది అత్యంత అందమైనది!
Iṇṭilō
iṇṭilōnē adi atyanta andamainadi!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/7769745.webp
మళ్ళీ
ఆయన అన్నిటినీ మళ్ళీ రాస్తాడు.
Maḷḷī
āyana anniṭinī maḷḷī rāstāḍu.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
ఏదో
నాకు ఏదో ఆసక్తికరమైనది కనిపిస్తుంది!
Ēdō
nāku ēdō āsaktikaramainadi kanipistundi!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/71109632.webp
నిజంగా
నాకు అది నిజంగా నమ్మవచ్చా?
Nijaṅgā
nāku adi nijaṅgā nam‘mavaccā?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/178519196.webp
ఉదయం
ఉదయం నాకు తక్కువ సమయంలో లేచి ఎదగాలి.
Udayaṁ
udayaṁ nāku takkuva samayanlō lēci edagāli.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
కిందికి
ఆయన లోయ లోకి ఎగిరేస్తున్నాడు.
Kindiki
āyana lōya lōki egirēstunnāḍu.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
మళ్ళీ
వారు మళ్ళీ కలిశారు.
Maḷḷī
vāru maḷḷī kaliśāru.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
ఎప్పుడు
ఆమె ఎప్పుడు ఫోన్ చేస్తుంది?
Eppuḍu
āme eppuḍu phōn cēstundi?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
cms/adverbs-webp/96364122.webp
మొదలు
భద్రత మొదలు రాకూడదు.
Modalu
bhadrata modalu rākūḍadu.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
ఇప్పటికే
ఆయన ఇప్పటికే నిద్రపోతున్నాడు.
Ippaṭikē
āyana ippaṭikē nidrapōtunnāḍu.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.