Từ vựng

Học trạng từ – Bồ Đào Nha (BR)

cms/adverbs-webp/54073755.webp
em cima
Ele sobe no telhado e senta-se em cima.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
quase
Eu quase acertei!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/96228114.webp
agora
Devo ligar para ele agora?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
cms/adverbs-webp/22328185.webp
um pouco
Eu quero um pouco mais.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
embora
Ele leva a presa embora.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
por que
As crianças querem saber por que tudo é como é.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
à noite
A lua brilha à noite.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
igualmente
Essas pessoas são diferentes, mas igualmente otimistas!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/94122769.webp
para baixo
Ele voa para baixo no vale.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
a lugar nenhum
Essas trilhas levam a lugar nenhum.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
muito
A criança está muito faminta.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
novamente
Ele escreve tudo novamente.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.