Vortprovizo
Lernu Adverbojn – vjetnama
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
morgaŭ
Neniu scias kio estos morgaŭ.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
baldaŭ
Komerca konstruaĵo estos malfermita ĉi tie baldaŭ.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
supren
Li grimpas la monton supren.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
tro
La laboro fariĝas tro por mi.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
malsupren
Li falas malsupren de supre.
lại
Họ gặp nhau lại.
denove
Ili renkontiĝis denove.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
ĉiam
Ĉi tie ĉiam estis lago.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
for
Li portas la predaĵon for.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
en
Ĉu li eniras aŭ eliras?
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ion
Mi vidas ion interesan!
một nửa
Ly còn một nửa trống.
duone
La glaso estas duone malplena.