Từ vựng
Học động từ – Thái
เรียก
เด็กสาวกำลังเรียกเพื่อนของเธอ
reīyk
dĕk s̄āw kảlạng reīyk pheụ̄̀xn k̄hxng ṭhex
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
นำเข้า
คนไม่ควรนำรองเท้าเข้ามาในบ้าน
nả k̄hêā
khn mị̀ khwr nả rxngthêā k̄hêā mā nı b̂ān
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
ถูกตัดตอน
ตำแหน่งงานหลายๆ ตำแหน่งจะถูกตัดตอนในบริษัทนี้เร็วๆ นี้
t̄hūk tạdtxn
tảh̄æǹng ngān h̄lāy«tảh̄æǹng ca t̄hūk tạdtxn nı bris̄ʹạth nī̂ rĕw«nī̂
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
ตรวจสอบ
เขาตรวจสอบว่าใครอาศัยอยู่ที่นั่น
trwc s̄xb
k̄heā trwc s̄xb ẁā khır xāṣ̄ạy xyū̀ thī̀ nạ̀n
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
โชว์
เธอโชว์แฟชั่นล่าสุด
chow̒
ṭhex chow̒ fæchạ̀n l̀ās̄ud
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
วิ่งช้า
นาฬิกากำลังวิ่งช้าซักไม่กี่นาที
wìng cĥā
nāḷikā kảlạng wìng cĥā sạk mị̀ kī̀ nāthī
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
จำกัด
รั้วจำกัดความเสรีภาพของเรา
cảkạd
rậw cảkạdkhwām s̄erīp̣hāph k̄hxng reā
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
โยนให้
เขาโยนลูกบอลให้กับกันและกัน
Yon h̄ı̂
k̄heā yon lūkbxl h̄ı̂ kạb kạnlæakạn
ném
Họ ném bóng cho nhau.
สูบ
เขาสูบพิพอก
s̄ūb
k̄heā s̄ūb phi phxk
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
ขอบคุณ
ฉันขอบคุณคุณมากสำหรับสิ่งนี้!
k̄hxbkhuṇ
c̄hạn k̄hxbkhuṇ khuṇ māk s̄ảh̄rạb s̄ìng nī̂!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
เยี่ยมชม
แพทย์เยี่ยมชมผู้ป่วยทุกวัน
yeī̀ym chm
phæthy̒ yeī̀ym chm p̄hū̂ p̀wy thuk wạn
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.