Từ vựng
Học động từ – Thái
แต่งงาน
คู่รักเพิ่งแต่งงาน.
Tæ̀ngngān
khū̀rạk pheìng tæ̀ngngān.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
ท่องเที่ยว
เขาชอบท่องเที่ยวและเคยเห็นประเทศหลายๆ
th̀xngtheī̀yw
k̄heā chxb th̀xngtheī̀yw læa khey h̄ĕn pra theṣ̄ h̄lāy«
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
เดิน
เขาชอบเดินในป่า
dein
k̄heā chxb dein nı p̀ā
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
จูบ
เขาจูบทารก
cūb
k̄heā cūb thārk
hôn
Anh ấy hôn bé.
เริ่ม
โรงเรียนกำลังเริ่มให้เด็กๆ
reìm
rongreīyn kảlạng reìm h̄ı̂ dĕk«
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
มีอิทธิพล
อย่าให้ตัวเองถูกมีอิทธิพลโดยคนอื่น!
Mī xithṭhiphl
xỳā h̄ı̂ tạw xeng t̄hūk mī xithṭhiphl doy khn xụ̄̀n!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
จำกัด
ฉันไม่สามารถใช้เงินมากเกินไป; ฉันต้องจำกัดการใช้
cảkạd
c̄hạn mị̀ s̄āmārt̄h chı̂ ngein māk keinpị; c̄hạn t̂xng cảkạd kār chı̂
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
ส่งเสริม
เราต้องส่งเสริมทางเลือกในการเดินทางแทนรถยนต์
s̄̀ngs̄erim
reā t̂xng s̄̀ngs̄erim thāng leụ̄xk nı kār deinthāng thæn rt̄hynt̒
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
ระวัง
ระวังอย่าป่วย!
rawạng
rawạng xỳā p̀wy!
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
บีบออก
เธอบีบออกมะนาว
bīb xxk
ṭhex bīb xxk manāw
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
ดึง
เขาดึงเลื่อนนั่น
dụng
k̄heā dụng leụ̄̀xn nạ̀n
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.