Từ vựng
Học động từ – Thái
เขียน
เขากำลังเขียนจดหมาย
k̄heīyn
k̄heā kảlạng k̄heīyn cdh̄māy
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
รอ
เรายังต้องรออีกหนึ่งเดือน
rx
reā yạng t̂xng rx xīk h̄nụ̀ng deụ̄xn
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
สิ้นสุด
เราสิ้นสุดอยู่ในสถานการณ์นี้อย่างไร
s̄îns̄ud
reā s̄îns̄ud xyū̀ nı s̄t̄hānkārṇ̒ nī̂ xỳāngrị
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
มอบ
เจ้าของมอบสุนัขของพวกเขาให้ฉันเพื่อไปเดิน
mxb
cêāk̄hxng mxb s̄unạk̄h k̄hxng phwk k̄heā h̄ı̂ c̄hạn pheụ̄̀x pị dein
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
สร้าง
เด็ก ๆ กำลังสร้างหอสูง
s̄r̂āng
dĕk «kảlạng s̄r̂āng h̄x s̄ūng
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
พา
ลาด้วยพาภาระหนัก
phā
lā d̂wy phā p̣hāra h̄nạk
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
สำรวจ
มนุษย์ต้องการสำรวจดาวอังคาร
s̄ảrwc
mnus̄ʹy̒ t̂xngkār s̄ảrwc dāw xạngkhār
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
เปรียบเทียบ
พวกเขาเปรียบเทียบตัวเลขของพวกเขา
perīybtheīyb
phwk k̄heā perīybtheīyb tạwlek̄h k̄hxng phwk k̄heā
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
เหมาะสม
เส้นทางนี้ไม่เหมาะสมสำหรับนักปั่นจักรยาน
h̄emāas̄m
s̄ênthāng nī̂ mị̀ h̄emāas̄m s̄ảh̄rạb nạk pạ̀n cạkryān
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
มาถึง
ผู้คนหลายคนมาถึงด้วยรถว่างเนินลมในวันหยุด
mā t̄hụng
p̄hū̂khn h̄lāy khn mā t̄hụng d̂wy rt̄h ẁāng nein lm nı wạn h̄yud
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
ฆ่า
ระวัง, คุณสามารถฆ่าคนได้ด้วยขวานนั้น!
ḳh̀ā
rawạng, khuṇ s̄āmārt̄h ḳh̀ā khn dị̂ d̂wy k̄hwān nận!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!