Từ vựng
Học động từ – Thái
รู้สึก
เธอรู้สึกลูกในท้อง.
Rū̂s̄ụk
ṭhex rū̂s̄ụk lūk nı tĥxng.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
ไล่ออก
บอสไล่เขาออก.
Lị̀xxk
bxs̄ lị̀ k̄heā xxk.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
เล่น
เด็กชอบเล่นคนเดียว
lèn
dĕk chxb lèn khn deīyw
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
กระโดดออก
ปลากระโดดออกจากน้ำ
kradod xxk
plāk ra dod xxk cāk n̂ả
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
บอก
เธอบอกเธอความลับ
bxk
ṭhex bxk ṭhex khwām lạb
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
ออกไป
เธอทิ้งเศษพิซซ่าให้ฉัน
Xxk pị
ṭhex thîng ṣ̄es̄ʹ phiss̀ā h̄ı̂ c̄hạn
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
รับ
บางคนไม่ต้องการรับรู้ความจริง
rạb
bāng khn mị̀ t̂xngkār rạb rū̂khwām cring
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
สอน
เขาสอนภูมิศาสตร์
s̄xn
k̄heā s̄xn p̣hūmiṣ̄ās̄tr̒
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
เห็น
ฉันสามารถเห็นทุกอย่างชัดเจนผ่านแว่นตาใหม่ของฉัน
h̄ĕn
c̄hạn s̄āmārt̄h h̄ĕn thuk xỳāng chạdcen p̄h̀ān wæ̀ntā h̄ım̀ k̄hxng c̄hạn
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
วิ่งหนี
บางคนเด็กวิ่งหนีจากบ้าน
wìng h̄nī
bāng khn dĕk wìng h̄nī cāk b̂ān
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
ส่ง
ของจะถูกส่งให้ฉันในแพ็คเกจ
s̄̀ng
k̄hxng ca t̄hūk s̄̀ng h̄ı̂ c̄hạn nı phæ̆khkec
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.