Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/102677982.webp
รู้สึก
เธอรู้สึกลูกในท้อง.
Rū̂s̄ụk
ṭhex rū̂s̄ụk lūk nı tĥxng.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
cms/verbs-webp/96586059.webp
ไล่ออก
บอสไล่เขาออก.
Lị̀xxk
bxs̄ lị̀ k̄heā xxk.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/87317037.webp
เล่น
เด็กชอบเล่นคนเดียว
lèn
dĕk chxb lèn khn deīyw
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/61245658.webp
กระโดดออก
ปลากระโดดออกจากน้ำ
kradod xxk
plāk ra dod xxk cāk n̂ả
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
cms/verbs-webp/100011930.webp
บอก
เธอบอกเธอความลับ
bxk
ṭhex bxk ṭhex khwām lạb
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
cms/verbs-webp/124274060.webp
ออกไป
เธอทิ้งเศษพิซซ่าให้ฉัน
Xxk pị
ṭhex thîng ṣ̄es̄ʹ phiss̀ā h̄ı̂ c̄hạn
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
cms/verbs-webp/99455547.webp
รับ
บางคนไม่ต้องการรับรู้ความจริง
rạb
bāng khn mị̀ t̂xngkār rạb rū̂khwām cring
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/116233676.webp
สอน
เขาสอนภูมิศาสตร์
s̄xn
k̄heā s̄xn p̣hūmiṣ̄ās̄tr̒
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/115153768.webp
เห็น
ฉันสามารถเห็นทุกอย่างชัดเจนผ่านแว่นตาใหม่ของฉัน
h̄ĕn
c̄hạn s̄āmārt̄h h̄ĕn thuk xỳāng chạdcen p̄h̀ān wæ̀ntā h̄ım̀ k̄hxng c̄hạn
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/91603141.webp
วิ่งหนี
บางคนเด็กวิ่งหนีจากบ้าน
wìng h̄nī
bāng khn dĕk wìng h̄nī cāk b̂ān
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/65840237.webp
ส่ง
ของจะถูกส่งให้ฉันในแพ็คเกจ
s̄̀ng
k̄hxng ca t̄hūk s̄̀ng h̄ı̂ c̄hạn nı phæ̆khkec
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
cms/verbs-webp/87135656.webp
มองกลับ
เธอมองกลับมาที่ฉันและยิ้ม
mxng klạb
ṭhex mxng klạb mā thī̀ c̄hạn læa yîm
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.