Từ vựng
Học động từ – Bulgaria
подписвам
Той подписа договора.
podpisvam
Toĭ podpisa dogovora.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
очаквам
Сестра ми очаква дете.
ochakvam
Sestra mi ochakva dete.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
посещавам
Стар приятел я посещава.
poseshtavam
Star priyatel ya poseshtava.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
справям се
Тя трябва да се справя с малко пари.
spravyam se
Tya tryabva da se spravya s malko pari.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
искам
Той иска обезщетение.
iskam
Toĭ iska obezshtetenie.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
спирам
Искам да спра да пуша отсега!
spiram
Iskam da spra da pusha ot·sega!
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
преследвам
Каубоят преследва конете.
presledvam
Kauboyat presledva konete.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
обискивам
Крадецът обискива къщата.
obiskivam
Kradetsŭt obiskiva kŭshtata.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
прегазвам
За съжаление много животни все още биват прегазвани от коли.
pregazvam
Za sŭzhalenie mnogo zhivotni vse oshte bivat pregazvani ot koli.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
изгубвам се
Лесно е да се изгубиш в гората.
izgubvam se
Lesno e da se izgubish v gorata.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
страхувам се
Детето се страхува на тъмно.
strakhuvam se
Deteto se strakhuva na tŭmno.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.