Từ vựng

Học động từ – Urdu

cms/verbs-webp/102631405.webp
بھول جانا
وہ ماضی کو بھولنا نہیں چاہتی۔
bhool jaana
woh maazi ko bhoolna nahi chahti.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/107273862.webp
منسلک ہونا
زمین کے تمام ملک منسلک ہیں۔
munsalik honā
zameen ke tamam mulk munsalik hain.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
cms/verbs-webp/85191995.webp
ملنا
اپنی لڑائی ختم کرکے اخیر مل جاؤ!
milna
apni ladaai khatm karke akhir mil jao!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/47737573.webp
دلچسپی رکھنا
ہمارا بچہ موسیقی میں بہت دلچسپی رکھتا ہے۔
dilchaspi rakhnā
hamaara bachā mūsīqī mein bahut dilchaspi rakhtā hai.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
cms/verbs-webp/113842119.webp
گزرنا
درمیانی دور گزر چکا ہے۔
guzarna
darmiyani door guzar chuka hai.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/36190839.webp
لڑنا
فائر بریگیڈ ہوا میں سے آگ لڑتی ہے.
larna
fire brigade hawa mein se aag ladti hai.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
cms/verbs-webp/126506424.webp
چڑھنا
ہائکنگ گروپ پہاڑ چڑھ گیا۔
chadhna
hiking group pahaad chadh gaya.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
cms/verbs-webp/94312776.webp
دینا
وہ اپنا دل دے دیتی ہے۔
dena
woh apna dil de deti hai.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/92456427.webp
خریدنا
وہ ایک گھر خریدنا چاہتے ہیں۔
khareedna
woh aik ghar khareedna chahtay hain.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/55128549.webp
پھینکنا
وہ بال کو ٹوکری میں پھینکتا ہے۔
pheinkna
woh ball ko tokri mein pheinkta hai.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
cms/verbs-webp/1422019.webp
دہرانا
میرا طوطا میرا نام دہرا سکتا ہے۔
dohrāna
mera tota mera naam dohra sakta hai.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
cms/verbs-webp/15353268.webp
دبانا
اُس نے لیمو دبا کر نکالا۔
dabana
us nay limu daba kar nikaala.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.