Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/104759694.webp
spera
Mulți speră la un viitor mai bun în Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/57410141.webp
afla
Fiul meu află întotdeauna totul.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
cms/verbs-webp/41918279.webp
fugi
Fiul nostru a vrut să fugă de acasă.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/102631405.webp
uita
Ea nu vrea să uite trecutul.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/85681538.webp
renunța
Gata, renunțăm!
bỏ cuộc
Đủ rồi, chúng ta bỏ cuộc!
cms/verbs-webp/110775013.webp
nota
Ea vrea să noteze ideea ei de afaceri.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
cms/verbs-webp/84476170.webp
cere
El a cerut compensație de la persoana cu care a avut un accident.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/46565207.webp
pregăti
Ea i-a pregătit o mare bucurie.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
cms/verbs-webp/113144542.webp
observa
Ea observă pe cineva afară.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
cms/verbs-webp/91442777.webp
călca pe
Nu pot călca pe pământ cu acest picior.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
cms/verbs-webp/67095816.webp
muta împreună
Cei doi plănuiesc să se mute împreună în curând.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/106851532.webp
privi unul pe altul
S-au privit unul pe altul mult timp.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.