Từ vựng
Học động từ – Belarus
тэрпець
Яна ледве можа тэрпець бол!
terpieć
Jana liedvie moža terpieć bol!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
змяняць
Многае змянілася з-за змены клімату.
zmianiać
Mnohaje zmianilasia z-za zmieny klimatu.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
перавышаць
Кіты перавышаюць усіх тварын па вазе.
pieravyšać
Kity pieravyšajuć usich tvaryn pa vazie.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
біць
Бацькі не павінны біць сваіх дзяцей.
bić
Baćki nie pavinny bić svaich dziaciej.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
ахоўваць
Маці ахоўвае свае дзіця.
achoŭvać
Maci achoŭvaje svaje dzicia.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
падарожжваць
Мы любім падарожжваць па Эўропе.
padarožžvać
My liubim padarožžvać pa Eŭropie.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
зашчаджаць
Дзяўчынка зашчаджае свае карманавыя грошы.
zaščadžać
Dziaŭčynka zaščadžaje svaje karmanavyja hrošy.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
кідаць
Ён кідае м’яч у кашык.
kidać
Jon kidaje mjač u kašyk.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
слать
Я послала табе паведамленне.
slat́
JA poslala tabie paviedamliennie.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
біць
Яны любяць біць, але толькі ў настольны футбол.
bić
Jany liubiać bić, alie toĺki ŭ nastoĺny futbol.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
пісаць
Ён напісаў мне на мінулым тыдні.
pisać
Jon napisaŭ mnie na minulym tydni.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.