Từ vựng
Học động từ – George
ტარება
ვირი მძიმე ტვირთს ატარებს.
t’areba
viri mdzime t’virts at’arebs.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
ადექი
დღეს ჩემმა მეგობარმა ფეხზე წამომადგა.
adeki
dghes chemma megobarma pekhze ts’amomadga.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
გატანა
ნაგვის მანქანა ჩვენს ნაგავს ატარებს.
gat’ana
nagvis mankana chvens nagavs at’arebs.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
ვაჭრობა
ხალხი მეორადი ავეჯით ვაჭრობს.
vach’roba
khalkhi meoradi avejit vach’robs.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
მოგზაურობა
ჩვენ გვიყვარს ევროპაში მოგზაურობა.
mogzauroba
chven gviq’vars evrop’ashi mogzauroba.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
ქვევით ყურება
ის იყურება ქვემოდან ხეობაში.
kvevit q’ureba
is iq’ureba kvemodan kheobashi.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
შენარჩუნება
ჩემს ფულს ღამისთევაში ვინახავ.
shenarchuneba
chems puls ghamistevashi vinakhav.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
მიზეზი
ალკოჰოლმა შეიძლება გამოიწვიოს თავის ტკივილი.
mizezi
alk’oholma sheidzleba gamoits’vios tavis t’k’ivili.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
გასვლა
მეზობელი გამოდის.
gasvla
mezobeli gamodis.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
მოკვლა
ბაქტერიები ექსპერიმენტის შემდეგ მოკლეს.
mok’vla
bakt’eriebi eksp’eriment’is shemdeg mok’les.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
დაზიანება
ავარიის შედეგად ორი ავტომობილი დაზიანდა.
dazianeba
avariis shedegad ori avt’omobili dazianda.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.