Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/98060831.webp
להוציא לאור
ההוצאה מוציאה לאור את המגזינים האלו.
lhvtsya lavr
hhvtsah mvtsyah lavr at hmgzynym halv.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/71502903.webp
להתיישב
שכנים חדשים מתיישבים למעלה.
lhtyyshb
shknym hdshym mtyyshbym lm’elh.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/33564476.webp
מוסיף
משלוח הפיצה מוסיף את הפיצה.
mvsyp
mshlvh hpytsh mvsyp at hpytsh.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
cms/verbs-webp/112286562.webp
עבדה
היא עובדת יותר טוב מגבר.
’ebdh
hya ’evbdt yvtr tvb mgbr.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
cms/verbs-webp/47737573.webp
מתעניין
הילד שלנו מתעניין מאוד במוזיקה.
mt’enyyn
hyld shlnv mt’enyyn mavd bmvzyqh.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
cms/verbs-webp/118826642.webp
מסביר
הסבא מסביר את העולם לנכדו.
msbyr
hsba msbyr at h’evlm lnkdv.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/110646130.webp
הכיסה
היא הכיסה את הלחם בגבינה.
hkysh
hya hkysh at hlhm bgbynh.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
cms/verbs-webp/111750395.webp
לחזור
הוא לא יכול לחזור לבד.
lhzvr
hva la ykvl lhzvr lbd.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/123237946.webp
אירע
אירעה פה תאונה.
ayr’e
ayr’eh ph tavnh.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/68845435.webp
מודד
המכשיר הזה מודד כמה אנו אוכלים.
mvdd
hmkshyr hzh mvdd kmh anv avklym.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/93031355.webp
אני לא מעז
אני לא מעז לקפוץ למים.
any la m’ez
any la m’ez lqpvts lmym.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
cms/verbs-webp/43956783.webp
לברוח
החתול שלנו ברח.
lbrvh
hhtvl shlnv brh.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.