Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
paroli
Li parolas al sia aŭskultantaro.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
taŭgi
La vojo ne taŭgas por biciklistoj.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
troviĝi
Perlo troviĝas ene de la konko.
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
suprensalti
La infano suprensaltas.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
trinki
La bovoj trinkas akvon el la rivero.
uống
Bò uống nước từ sông.
senti
Li ofte sentas sin sola.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
legi
Mi ne povas legi sen okulvitroj.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
kaŭzi
Tro da homoj rapide kaŭzas ĥaoson.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
preni
Ŝi devas preni multe da medikamentoj.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
preferi
Multaj infanoj preferas dolĉaĵojn al sanaj aferoj.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
perdi sin
Mi perdus min sur mia vojo.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.