Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/93169145.webp
paroli
Li parolas al sia aŭskultantaro.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
cms/verbs-webp/92384853.webp
taŭgi
La vojo ne taŭgas por biciklistoj.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
cms/verbs-webp/84943303.webp
troviĝi
Perlo troviĝas ene de la konko.
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
cms/verbs-webp/103274229.webp
suprensalti
La infano suprensaltas.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/108286904.webp
trinki
La bovoj trinkas akvon el la rivero.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/109766229.webp
senti
Li ofte sentas sin sola.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/1502512.webp
legi
Mi ne povas legi sen okulvitroj.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
cms/verbs-webp/74908730.webp
kaŭzi
Tro da homoj rapide kaŭzas ĥaoson.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/60111551.webp
preni
Ŝi devas preni multe da medikamentoj.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/47802599.webp
preferi
Multaj infanoj preferas dolĉaĵojn al sanaj aferoj.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
cms/verbs-webp/93221270.webp
perdi sin
Mi perdus min sur mia vojo.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
cms/verbs-webp/115286036.webp
faciligi
Ferioj faciligas la vivon.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.