Từ vựng
Học động từ – Thái
ดำเนินต่อไป
กลุ่มของแคราฟันดำเนินการต่อไป
dảnein t̀x pị
klùm k̄hxng khæ rā fạn dảnein kār t̀x pị
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
ผสม
ศิลปินผสมสี.
P̄hs̄m
ṣ̄ilpin p̄hs̄m s̄ī.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
นับ
เธอนับเหรียญ
nạb
ṭhex nạb h̄erīyỵ
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
ส่งคืน
ครูส่งคืนบทความให้นักเรียน
s̄̀ng khụ̄n
khrū s̄̀ng khụ̄n bthkhwām h̄ı̂ nạkreīyn
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
ส่งมอบ
ลูกสาวของเราส่งมอบหนังสือพิมพ์ระหว่างวันหยุด
s̄̀ng mxb
lūks̄āw k̄hxng reā s̄̀ng mxb h̄nạngs̄ụ̄xphimph̒ rah̄ẁāng wạn h̄yud
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
กิน
เราจะกินอะไรวันนี้?
kin
reā ca kin xarị wạn nī̂?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
บันทึก
คุณสามารถบันทึกเงินจากการทำความร้อนได้
bạnthụk
khuṇ s̄āmārt̄h bạnthụk ngein cāk kār thảkhwām r̂xn dị̂
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
สรุป
คุณต้องสรุปจุดสำคัญจากข้อความนี้
s̄rup
khuṇ t̂xng s̄rup cud s̄ảkhạỵ cāk k̄ĥxkhwām nī̂
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
อนุญาต
คนไม่ควรอนุญาตให้ภาวะซึมเศร้า
xnuỵāt
khn mị̀ khwr xnuỵāt h̄ı̂ p̣hāwa sụm ṣ̄er̂ā
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
ผ่าน
ยุคกลางได้ผ่านไปแล้ว
p̄h̀ān
yukh klāng dị̂ p̄h̀ān pị læ̂w
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
กระโดด
เขากระโดดลงน้ำ
kradod
k̄heā kradod lng n̂ả
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.