Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
ontsyfer
Hy ontsyfer die klein druk met ’n vergrootglas.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
hou van
Die kind hou van die nuwe speelding.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
proe
Die hoofsjef proe die sop.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
spring rond
Die kind spring gelukkig rond.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
begin
’n Nuwe lewe begin met huwelik.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
spring
Hy het in die water gespring.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
skree
As jy gehoor wil word, moet jy jou boodskap hard skree.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
mis
Hy het die spyker gemis en homself beseer.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
klink
Haar stem klink fantasties.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
aanvaar
Kredietkaarte word hier aanvaar.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
soek
Die inbreker soek die huis.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.