คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
นอน
เด็ก ๆ นอนรวมกันบนหญ้า
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
โหวต
ผู้ลงคะแนนเสียงกำลังโหวตเกี่ยวกับอนาคตของพวกเขาวันนี้
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
ขึ้น
กลุ่มเดินป่าขึ้นเขา
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
ประเมินภาษี
บริษัทถูกประเมินภาษีในหลายรูปแบบ
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
รู้
เธอรู้หนังสือหลายเล่มจนแทบจะดวลจำได้
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
เดิน
กลุ่มนั้นเดินข้ามสะพาน
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
วิ่งช้า
นาฬิกากำลังวิ่งช้าซักไม่กี่นาที
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
โยนออก
วัวโยนคนออก
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
ปกคลุม
ดอกบัวปกคลุมน้ำ
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
ตกลง
พวกเขาตกลงที่จะทำธุรกรรม
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
แนะนำ
ผู้หญิงแนะนำบางสิ่งให้กับเพื่อนของเธอ