Từ vựng
Học động từ – Armenia
մեկնել
Մեր տոնի հյուրերը երեկ մեկնեցին։
meknel
Mer toni hyurery yerek meknets’in.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
ճանապարհորդություն
Նա սիրում է ճանապարհորդել, տեսել է շատ երկրներ։
het verts’nel
Menk’ tarank’ tonatsarri het miasin:
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
հուզել
Լանդշաֆտը նրան հուզեց։
huzel
Landshafty nran huzets’.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
գնալ գնացքով
Ես այնտեղ կգնամ գնացքով։
gnal gnats’k’ov
Yes ayntegh kgnam gnats’k’ov.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
մաքուր
Նա մաքրում է խոհանոցը:
mak’ur
Na mak’rum e khohanots’y:
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
ուղեցույց
Այս սարքը մեզ ուղղորդում է ճանապարհը:
ughets’uyts’
Ays sark’y mez ughghordum e chanaparhy:
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
նշան
Խնդրում ենք ստորագրել այստեղ:
nshan
Khndrum yenk’ storagrel aystegh:
ký
Xin hãy ký vào đây!
հավաքել
Նա վերցրեց հեռախոսը և հավաքեց համարը։
havak’el
Na verts’rets’ herrakhosy yev havak’ets’ hamary.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
լսել
Նա լսում է և ձայն է լսում.
lsel
Na lsum e yev dzayn e lsum.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
տանել
Աղբատար մեքենան տանում է մեր աղբը։
tanel
Aghbatar mek’enan tanum e mer aghby.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
սպանել
Զգույշ եղեք, դուք կարող եք սպանել մեկին այդ կացնով:
spanel
Zguysh yeghek’, duk’ karogh yek’ spanel mekin ayd kats’nov:
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!