Từ vựng

Học động từ – Armenia

cms/verbs-webp/86710576.webp
մեկնել
Մեր տոնի հյուրերը երեկ մեկնեցին։
meknel
Mer toni hyurery yerek meknets’in.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
cms/verbs-webp/130770778.webp
ճանապարհորդություն
Նա սիրում է ճանապարհորդել, տեսել է շատ երկրներ։
het verts’nel
Menk’ tarank’ tonatsarri het miasin:
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/110641210.webp
հուզել
Լանդշաֆտը նրան հուզեց։
huzel
Landshafty nran huzets’.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
cms/verbs-webp/43483158.webp
գնալ գնացքով
Ես այնտեղ կգնամ գնացքով։
gnal gnats’k’ov
Yes ayntegh kgnam gnats’k’ov.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/130288167.webp
մաքուր
Նա մաքրում է խոհանոցը:
mak’ur
Na mak’rum e khohanots’y:
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
cms/verbs-webp/64922888.webp
ուղեցույց
Այս սարքը մեզ ուղղորդում է ճանապարհը:
ughets’uyts’
Ays sark’y mez ughghordum e chanaparhy:
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
cms/verbs-webp/124750721.webp
նշան
Խնդրում ենք ստորագրել այստեղ:
nshan
Khndrum yenk’ storagrel aystegh:
Xin hãy ký vào đây!
cms/verbs-webp/89635850.webp
հավաքել
Նա վերցրեց հեռախոսը և հավաքեց համարը։
havak’el
Na verts’rets’ herrakhosy yev havak’ets’ hamary.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/112407953.webp
լսել
Նա լսում է և ձայն է լսում.
lsel
Na lsum e yev dzayn e lsum.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/116395226.webp
տանել
Աղբատար մեքենան տանում է մեր աղբը։
tanel
Aghbatar mek’enan tanum e mer aghby.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
cms/verbs-webp/122398994.webp
սպանել
Զգույշ եղեք, դուք կարող եք սպանել մեկին այդ կացնով:
spanel
Zguysh yeghek’, duk’ karogh yek’ spanel mekin ayd kats’nov:
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/28581084.webp
կախել
Սառցաբեկորները կախված են տանիքից:
kakhel
Sarrts’abekornery kakhvats yen tanik’its’:
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.