Từ vựng
Học động từ – Thái
ซ่อม
เขาต้องการซ่อมสายไฟ
s̀xm
k̄heā t̂xngkār s̀xm s̄āy fị
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
วิ่งมาทาง
สาวน้อยวิ่งมาทางแม่ของเธอ
wìng mā thāng
s̄āw n̂xy wìng mā thāng mæ̀ k̄hxng ṭhex
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
ดูแล
พนักงานของเราดูแลการกำจัดหิมะ
dūlæ
phnạkngān k̄hxng reā dūlæ kār kảcạd h̄ima
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
ล้าง
ฉันไม่ชอบล้างจาน
l̂āng
c̄hạn mị̀ chxb l̂āng cān
rửa
Tôi không thích rửa chén.
จ่าย
เธอจ่ายด้วยบัตรเครดิต
c̀āy
ṭhex c̀āy d̂wy bạtr kherdit
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
กล้า
ฉันไม่กล้ากระโดดลงน้ำ
kl̂ā
c̄hạn mị̀ kl̂ā kradod lng n̂ả
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
ทำลาย
บ้านหลายหลังถูกทำลายโดยพายุทอร์นาโด.
Thảlāy
b̂ān h̄lāy h̄lạng t̄hūk thảlāy doy phāyu thxr̒nādo.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
ประหลาดใจ
เธอประหลาดใจเมื่อเธอรับข่าว
Prah̄lād cı
ṭhex prah̄lād cı meụ̄̀x ṭhex rạb k̄h̀āw
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
ขึ้น
กลุ่มเดินป่าขึ้นเขา
k̄hụ̂n
klùm dein p̀ā k̄hụ̂n k̄heā
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
ถูกขับ
น่าเสียดายมากว่าสัตว์มากถูกขับโดยรถยนต์
t̄hūk k̄hạb
ǹā s̄eīydāy mākẁā s̄ạtw̒ māk t̄hūk k̄hạb doy rt̄hynt̒
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
แขวนขึ้น
ในช่วงหน้าหนาว, พวกเขาแขวนบ้านนกขึ้น
k̄hæwn k̄hụ̂n
nı ch̀wng h̄n̂ā h̄nāw, phwk k̄heā k̄hæwn b̂ān nk k̄hụ̂n
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.