Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/120200094.webp
përziej
Mund të përziej një sallatë të shëndetshme me perime.
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
cms/verbs-webp/119302514.webp
thërras
Vajza po e thërret shokun e saj.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/51120774.webp
var
Gjatë dimrit, ata varin një shtëpi zogjsh.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
cms/verbs-webp/34397221.webp
thërras
Mësuesja e thërret studentin.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/118583861.webp
mundem
I vogli tashmë mund të ujë lulet.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/119501073.webp
ndodhem
Kështjella është atje - ajo ndodhet drejt përballë!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
cms/verbs-webp/123519156.webp
kalon
Ajo kalon të gjithë kohën e lirë jashtë.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
cms/verbs-webp/40946954.webp
radhit
Ai pëlqen t‘i radhitë pullat e tij.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/124458146.webp
Pronarët më lënë qentë e tyre për një shëtitje.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/110401854.webp
gjej akomodim
Ne gjetëm akomodim në një hotel të lirë.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/38296612.webp
ekzistoj
Dinosauret nuk ekzistojnë më sot.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/93221270.webp
humbas
U humba në rrugëtimin tim.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.