Từ vựng
Học động từ – Albania
përziej
Mund të përziej një sallatë të shëndetshme me perime.
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
thërras
Vajza po e thërret shokun e saj.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
var
Gjatë dimrit, ata varin një shtëpi zogjsh.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
thërras
Mësuesja e thërret studentin.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
mundem
I vogli tashmë mund të ujë lulet.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
ndodhem
Kështjella është atje - ajo ndodhet drejt përballë!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
kalon
Ajo kalon të gjithë kohën e lirë jashtë.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
radhit
Ai pëlqen t‘i radhitë pullat e tij.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
lë
Pronarët më lënë qentë e tyre për një shëtitje.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
gjej akomodim
Ne gjetëm akomodim në një hotel të lirë.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
ekzistoj
Dinosauret nuk ekzistojnë më sot.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.