Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/123211541.webp
snygauti
Šiandien labai snygavo.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
cms/verbs-webp/119493396.webp
sukurti
Jie daug ką sukūrė kartu.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
cms/verbs-webp/119913596.webp
duoti
Tėvas nori duoti sūnui šiek tiek papildomų pinigų.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/79046155.webp
pakartoti
Gal galite tai pakartoti?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
cms/verbs-webp/5135607.webp
išsikraustyti
Kaimynas išsikrausto.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
cms/verbs-webp/105785525.webp
grėsti
Katastrofa grėsia.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
cms/verbs-webp/120686188.webp
mokytis
Merginos mėgsta mokytis kartu.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
cms/verbs-webp/18473806.webp
gauti eilės numerį
Prašau palaukti, greitai gausite savo eilės numerį!
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
cms/verbs-webp/122398994.webp
nužudyti
Būkite atsargūs, su tuo kirviu galite kažką nužudyti!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/117490230.webp
užsisakyti
Ji užsakė sau pusryčius.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/113418367.webp
nuspręsti
Ji negali nuspręsti, kokius batelius dėvėti.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/55119061.webp
pradėti bėgti
Sportininkas ketina pradėti bėgti.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.