Từ vựng
Học động từ – Litva
užsikrėsti
Ji užsikrėtė virusu.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
valdyti
Kas valdo pinigus tavo šeimoje?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
pastebėti
Ji pastebi kažką lauke.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
rūkyti
Jis rūko pypkę.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
rodyti
Aš galiu parodyti vizą savo pase.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
užtrukti
Jo lagaminui atvykti užtruko labai ilgai.
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
stebėtis
Ji nustebėjo gavusi naujienas.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
nuvažiuoti
Ji nuvažiuoja savo automobiliu.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
paruošti
Ji paruošė jam didelį džiaugsmą.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
pakelti
Mama pakelia savo kūdikį.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
mušti
Tėvai neturėtų mušti savo vaikų.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.