Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/81986237.webp
maišyti
Ji maišo vaisių sulčias.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
cms/verbs-webp/66441956.webp
užrašyti
Jūs turite užrašyti slaptažodį!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
cms/verbs-webp/99769691.webp
pravažiuoti
Traukinys pravažiuoja pro šalia mūsų.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
cms/verbs-webp/129084779.webp
įvesti
Aš įvedžiau susitikimą į savo kalendorių.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
cms/verbs-webp/102168061.webp
protestuoti
Žmonės protestuoja prieš neteisybę.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/104135921.webp
įeiti
Jis įeina į viešbučio kambarį.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/58292283.webp
reikalauti
Jis reikalauja kompensacijos.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/49853662.webp
užrašyti
Menininkai užrašė visą sieną.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/20792199.webp
ištraukti
Kištukas ištrauktas!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
cms/verbs-webp/113418367.webp
nuspręsti
Ji negali nuspręsti, kokius batelius dėvėti.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/87301297.webp
kelti
Konteinerį kelia kranas.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
cms/verbs-webp/116089884.webp
virti
Ką virkite šiandien?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?