Từ vựng
Học động từ – Litva
keliauti
Mums patinka keliauti po Europą.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
imituoti
Vaikas imituoja lėktuvą.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
atrasti
Jūreiviai atrado naują žemę.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
klausytis
Vaikai mėgsta klausytis jos pasakojimų.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
skambinti
Mergaitė skambina draugei.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
nuvežti
Šiukšlių mašina nuveža mūsų šiukšles.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
pakilti
Lėktuvas ką tik pakilo.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
valyti
Darbininkas valo langą.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
maišyti
Reikia sumaišyti įvairius ingredientus.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
meluoti
Jis dažnai meluoja, kai nori kažką parduoti.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
ateiti
Sėkmė ateina pas tave.
đến với
May mắn đang đến với bạn.