Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/110775013.webp
kirja panema
Ta tahab oma äriideed kirja panna.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
cms/verbs-webp/114379513.webp
katma
Vesiroosid katab vee.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/32796938.webp
ära saatma
Ta tahab kirja kohe ära saata.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/85677113.webp
kasutama
Ta kasutab kosmeetikatooteid iga päev.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
cms/verbs-webp/34664790.webp
kaotama
Nõrgem koer kaotab võitluses.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/124525016.webp
jääma maha
Ta noorusaeg jääb kaugele taha.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
cms/verbs-webp/84850955.webp
muutma
Kliimamuutuste tõttu on palju muutunud.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cms/verbs-webp/118064351.webp
vältima
Ta peab vältima pähkleid.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/91906251.webp
hüüdma
Poiss hüüab nii valjult kui saab.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/57574620.webp
jagama
Meie tütar jagab ajalehti pühade ajal.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/112970425.webp
pahandama
Ta pahandab, sest ta norskab alati.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
cms/verbs-webp/120086715.webp
lõpetama
Kas saad pusle lõpetada?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?