Từ vựng
Học động từ – Estonia
kirja panema
Ta tahab oma äriideed kirja panna.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
katma
Vesiroosid katab vee.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
ära saatma
Ta tahab kirja kohe ära saata.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
kasutama
Ta kasutab kosmeetikatooteid iga päev.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
kaotama
Nõrgem koer kaotab võitluses.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
jääma maha
Ta noorusaeg jääb kaugele taha.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
muutma
Kliimamuutuste tõttu on palju muutunud.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
vältima
Ta peab vältima pähkleid.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
hüüdma
Poiss hüüab nii valjult kui saab.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
jagama
Meie tütar jagab ajalehti pühade ajal.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
pahandama
Ta pahandab, sest ta norskab alati.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.