Từ vựng
Học động từ – Estonia
vestlema
Õpilased ei tohiks tunni ajal vestelda.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
kuulama
Ta kuulab teda.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
vastama
Ta vastas küsimusega.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
sisse seadma
Mu tütar soovib oma korterit sisse seada.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
otsustama
Ta on otsustanud uue soengu kasuks.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
jälgima
Kõike jälgitakse siin kaamerate abil.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
saabuma
Lennuk on õigeaegselt saabunud.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
sisse tulema
Tule sisse!
vào
Mời vào!
töötama
Ta töötas oma head hinnete nimel kõvasti.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
töötama
Ta peab kõigi nende failide kallal töötama.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
töötama
Ta töötab paremini kui mees.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.