Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
kuri
Ŝi kuras ĉiun matenon sur la plaĝo.
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
alporti
La hundo alportas la pilkon el la akvo.
cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
aŭskulti
La infanoj ŝatas aŭskulti ŝiajn rakontojn.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
konsumi
Ĉi tiu aparato mezuras kiom ni konsumas.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
trovi
Mi trovis belan fungon!
cms/verbs-webp/3270640.webp
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
persekuti
La kovboj persekutas la ĉevalojn.
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
plenumi
Li plenumas la riparon.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
alveni
La aviadilo alvenis laŭhore.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
testi
La aŭto estas testata en la laborestalejo.
cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
pendi
Ambaŭ pendas sur branĉo.
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
respondi
La studento respondas la demandon.
cms/verbs-webp/119952533.webp
có vị
Món này có vị thật ngon!
gusti
Tio gustas vere bone!